Hồ sơ xin visa du lịch Ý 2026: danh sách giấy tờ chính thức
Đây là toàn bộ giấy tờ xin visa Schengen ngắn hạn để du lịch Ý, lấy từ checklist chính thức. Phần đầu là giấy tờ ai cũng cần. Phần sau tùy vào công việc của bạn, ai chi trả chuyến đi và có đi cùng con dưới 18 tuổi hay không.
Kiểm tra lần cuối: 13/10/2026. Quy định có thể thay đổi; luôn đối chiếu danh sách chính thức trước khi nộp.
Ý có hai nơi xét hồ sơ, checklist khác nhau: Nộp ở VFS Hà Nội hoặc Hải Phòng · Nộp ở VFS TP.HCM hoặc Đà Nẵng. Tỉnh nào nộp ở đâu: xem hướng dẫn đặt lịch.
Nộp ở VFS Hà Nội hoặc Hải Phòng
Thông tin chính
- Nộp ở đâu
- VFS Hà Nội hoặc Hải Phòng (Đại sứ quán Ý)
- Lệ phí
- Phí visa 2.800.000 VND (90 EUR) + phí VFS 245.000 VND; VFS Hà Nội chỉ nhận tiền mặt
- Thời gian xét
- 15 ngày, có thể kéo dài tới 30 ngày
- Khi nào nộp
- Tối đa 6 tháng từ ngày nộp đến ngày đến Schengen
- Bản gốc, bản sao
- Giấy tờ gốc công chứng trong vòng 6 tháng
- Dịch thuật
- Dịch sang tiếng Anh hoặc tiếng Ý, không cần chứng thực bản dịch
- Tiền tối thiểu
- 269,60 € cho chuyến 1–5 ngày, 44,93 € mỗi ngày cho chuyến 6–10 ngày, dài hơn thì theo bảng của Bộ Ngoại giao Ý. Tính nhanh
- Danh sách chính thức
- Checklist VFS Ý – Hà Nội
Giấy tờ ai cũng cần
Tờ khai xin visa
Tờ khai theo mẫu PDF dành cho VFS Hà Nội, điền đầy đủ và ký tên; dán 1 ảnh lên tờ khai. Kèm tờ checklist, đánh dấu và ký.
Ảnh
2 ảnh 4×6 hoặc 4×4 cm, nền trắng, mới chụp, không chỉnh sửa; 1 ảnh dán lên tờ khai.
Hộ chiếu
Hộ chiếu còn hạn ít nhất 3 tháng sau ngày VISA HẾT HẠN, ít nhất 2 trang trống LIỀN NHAU. Kèm bản photo trang thông tin và các trang có visa Schengen/Ý.
Hộ chiếu cũ có visa Schengen (nếu có)
Bản photo hộ chiếu cũ có visa Schengen (nếu có).
Vé máy bay
Đặt chỗ vé khứ hồi; có thể bị yêu cầu thêm vé đi lại giữa các nước.
Lịch trình
Lịch trình chuyến đi.
Chỗ ở
Voucher tour hoặc đặt phòng khách sạn cho thời gian ở Ý và các nước khác.
Bảo hiểm du lịch
Tối thiểu 30.000 EUR, toàn khối Schengen, hiệu lực dài hơn 2–3 ngày so với ngày rời Schengen.
Chính thức Luật EU: về nguyên tắc, bạn nên mua bảo hiểm tại Việt Nam, nơi bạn đang sống. Chỉ mua ở nước khác khi không mua được trong nước. Lãnh sự sẽ xem bảo hiểm có chi trả được tại châu Âu hay không. Nguồn: Bộ luật Thị thực EU (Visa Code)
Sao kê ngân hàng
Sao kê bản gốc 6 THÁNG gần nhất, thể hiện lương hàng tháng (đánh dấu phần lương). Sổ tiết kiệm không được dùng để chứng minh thu nhập.
Tài sản và thu nhập khác
Nếu dùng thẻ tín dụng: bản photo mặt trước thẻ + xác nhận hạn mức của ngân hàng.
Xác nhận nơi cư trú
Bản sao CCCD hoặc Xác nhận thông tin cư trú (mẫu CT07).
Giấy tờ hộ tịch (nếu có)
Sao y giấy kết hôn, giấy khai sinh chứng minh quan hệ gia đình.
Giấy tờ theo công việc
Chỉ chuẩn bị phần đúng với công việc hiện tại của bạn.
Nhân viên / công chức
Hợp đồng lao động
Hợp đồng lao động hoặc Quyết định bổ nhiệm (công chức).
Giấy cho nghỉ phép
Thư chấp thuận cho nghỉ phép.
Bảng lương
Nếu KHÔNG nhận lương qua ngân hàng: bản sao sổ BHXH + sao kê, hoặc bảng lương, hoặc bản sao sổ tiết kiệm.
Chủ doanh nghiệp / hộ kinh doanh
Đăng ký kinh doanh
Sao y bản chính giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
Chứng từ nộp thuế
Chứng từ nộp thuế 3 tháng gần nhất.
Sao kê tài khoản công ty
Sao kê bản gốc tài khoản cá nhân (kể cả cổ đông) hoặc tài khoản công ty (chủ doanh nghiệp) 6 tháng gần nhất.
Làm tự do
Chứng minh thu nhập tự do
Sao kê bản gốc 6 tháng gần nhất thể hiện thu nhập đều đặn từ công việc hoặc cho thuê tài sản.
Đã nghỉ hưu
Giấy tờ hưu trí
Quyết định nghỉ hưu và/hoặc thẻ hưu trí, sổ lương hưu; kèm sao kê nhận lương hưu hoặc bản sao sổ tiết kiệm.
Học sinh / sinh viên
Giấy tờ học sinh/sinh viên
Giấy đồng ý cho nghỉ học của trường; sao kê bản gốc 6 tháng gần nhất của bố mẹ.
Không đi làm (nội trợ...)
Không có thu nhập riêng
Cần người bảo lãnh tài chính (xem phần người chi trả) và thư giải trình hoàn cảnh.
Nếu người khác chi trả
Người thân ở Việt Nam (vợ/chồng, bố mẹ, con)
Giấy tờ của người thân chi trả
Có thể nộp thêm thư bảo lãnh ngân hàng. Không bắt buộc và không thay thế chứng minh tài chính, công việc của chính bạn.
Người mời ở châu Âu
Giấy tờ của người mời chi trả
Có thể nộp thêm thư bảo lãnh ngân hàng; không thay thế chứng minh tài chính của chính bạn.
Nếu đi cùng con dưới 18 tuổi
Có con dưới 18 tuổi, đi cùng cả bố và mẹ
Giấy tờ của trẻ dưới 18 tuổi
Bản sao giấy khai sinh; bản sao CCCD/hộ chiếu của bố mẹ.
Có con dưới 18 tuổi, chỉ đi cùng bố hoặc mẹ
Giấy tờ của trẻ dưới 18 tuổi
Bản sao giấy khai sinh; bản sao CCCD/hộ chiếu của bố mẹ.
Giấy đồng ý của bố/mẹ không đi cùng
Giấy đồng ý ký tại Phòng Visa của Đại sứ quán Ý.
Nộp ở VFS TP.HCM hoặc Đà Nẵng
Thông tin chính
- Nộp ở đâu
- VFS TP.HCM hoặc Đà Nẵng (Tổng Lãnh sự quán Ý)
- Lệ phí
- Phí visa 2.800.000 VND (90 EUR) + phí VFS 245.000 VND; trả tiền mặt hoặc thẻ
- Thời gian xét
- 15 ngày, có thể kéo dài tới 30 ngày
- Khi nào nộp
- Tối đa 6 tháng từ ngày nộp đến ngày đến Schengen
- Bản gốc, bản sao
- Bản gốc + bản sao; bản gốc là bản sao công chứng trong vòng 6 tháng
- Dịch thuật
- Dịch sang tiếng Anh hoặc tiếng Ý. Nộp ở TP.HCM: không cần chứng thực bản dịch. Nộp ở Đà Nẵng: bản dịch phải chứng thực
- Tiền tối thiểu
- 269,60 € cho chuyến 1–5 ngày, 44,93 € mỗi ngày cho chuyến 6–10 ngày, dài hơn thì theo bảng của Bộ Ngoại giao Ý. Tính nhanh
- Danh sách chính thức
- VFS Ý – TP.HCM/Đà Nẵng
Giấy tờ ai cũng cần
Tờ khai xin visa
Tờ khai theo mẫu PDF dành cho VFS TP.HCM/Đà Nẵng, điền đầy đủ và ký tên. Kèm tờ checklist của VFS, in ra và ký.
Ảnh
2 ảnh 4×6 cm hoặc 3,5×4,5 cm, nền trắng.
Hộ chiếu
Hộ chiếu gốc còn hạn ít nhất 3 tháng sau ngày VISA HẾT HẠN, ít nhất 2 trang trống. Kèm bản photo khổ A4 tất cả các trang có đóng dấu.
Hộ chiếu cũ có visa Schengen (nếu có)
Bản photo khổ A4 hộ chiếu cũ (nếu có).
Vé máy bay
Xác nhận đặt vé do hãng bay gửi (có logo, thông tin liên hệ, tên người đi). Đi nhiều nước: nộp lịch trình và chứng từ di chuyển cho TOÀN BỘ thời gian ở Schengen.
Chỗ ở
Đặt phòng cho TOÀN BỘ thời gian, có tên người đi. Ngày nhận/trả phòng phải khớp chính xác với vé máy bay, lệch 1 ngày cũng không được nhận. Đặt qua Airbnb: chủ nhà phải email xác nhận cho Lãnh sự quán (hochiminh.visti@esteri.it).
Bảo hiểm du lịch
Bảo hiểm toàn khối Schengen, mức chi trả phải TRÊN 30.000 EUR (hợp đồng ghi "tối đa 30.000" thì phải sửa hoặc nâng cấp). Ở dưới 7 ngày: mua tối thiểu 7 ngày. Ở từ 7 ngày trở lên: mua cho cả chuyến + 2 ngày.
Chính thức Luật EU: về nguyên tắc, bạn nên mua bảo hiểm tại Việt Nam, nơi bạn đang sống. Chỉ mua ở nước khác khi không mua được trong nước. Lãnh sự sẽ xem bảo hiểm có chi trả được tại châu Âu hay không. Nguồn: Bộ luật Thị thực EU (Visa Code)
Sao kê ngân hàng
Sao kê 3 tháng gần nhất, bản gốc có dấu ngân hàng, in tối đa 2–3 ngày trước ngày nộp. Nhận lương qua ngân hàng thì nộp sao kê tài khoản nhận lương.
Tài sản và thu nhập khác
Không bắt buộc: sổ tiết kiệm (chỉ tính nếu mở trước ngày nộp ít nhất 1 năm), đăng ký xe, giấy tờ nhà đất, cổ phần. Tất cả là bản sao công chứng.
Giấy tờ hộ tịch (nếu có)
Bản sao công chứng giấy khai sinh, giấy kết hôn, ly hôn, xác nhận độc thân hoặc giấy chứng tử (tùy trường hợp).
Giấy tờ theo công việc
Chỉ chuẩn bị phần đúng với công việc hiện tại của bạn.
Nhân viên / công chức
Hợp đồng lao động
Bản sao công chứng hợp đồng lao động còn hiệu lực.
Giấy cho nghỉ phép
Bản gốc giấy đồng ý cho nghỉ phép năm.
Bảng lương
Bảng lương bản gốc 3 tháng gần nhất.
Chủ doanh nghiệp / hộ kinh doanh
Đăng ký kinh doanh
Bản sao công chứng TIẾNG VIỆT của giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, phải được chứng nhận và hợp pháp hóa tại Sở Ngoại vụ TP.HCM (6 Alexandre de Rhodes, Q.1). Không nhận bản hợp pháp hóa ở Sở Ngoại vụ khác.
Chứng từ nộp thuế
Bản sao công chứng chứng từ nộp thuế 3 tháng (hoặc quý) gần nhất. Nộp thuế online: tờ khai điện tử phải đóng dấu công ty.
Làm tự do
Chứng minh thu nhập tự do
Không bắt buộc giấy tờ việc làm. Nên nộp thư giải trình thu nhập hàng tháng/năm.
Đã nghỉ hưu
Giấy tờ hưu trí
Bản sao công chứng quyết định nghỉ hưu, thẻ hưu trí, sổ lương hưu.
Học sinh / sinh viên
Giấy tờ học sinh/sinh viên
Bản sao công chứng thẻ sinh viên; bản gốc giấy xác nhận của trường; bản gốc giấy đồng ý cho nghỉ học.
Không đi làm (nội trợ...)
Không có thu nhập riêng
Được nộp không cần giấy tờ việc làm; nên kèm thư giải trình thu nhập.
Nếu người khác chi trả
Người thân ở Việt Nam (vợ/chồng, bố mẹ, con)
Giấy tờ của người thân chi trả
Thư bảo lãnh, sao kê 3 tháng và chứng minh thu nhập của người chi trả, kèm giấy tờ chứng minh quan hệ (khai sinh, kết hôn).
Người mời ở châu Âu
Giấy tờ của người mời chi trả
Mẫu "Proof of Sponsorship and/or private accommodation" do người mời điền.
Nếu đi cùng con dưới 18 tuổi
Có con dưới 18 tuổi, đi cùng cả bố và mẹ
Giấy tờ của trẻ dưới 18 tuổi
Giấy khai sinh bản tiếng Việt, công chứng và hợp pháp hóa tại Sở Ngoại vụ TP.HCM; bản sao công chứng CCCD/hộ chiếu của bố mẹ.
Có con dưới 18 tuổi, chỉ đi cùng bố hoặc mẹ
Giấy tờ của trẻ dưới 18 tuổi
Giấy khai sinh bản tiếng Việt, công chứng và hợp pháp hóa tại Sở Ngoại vụ TP.HCM; bản sao công chứng CCCD/hộ chiếu của bố mẹ.
Giấy đồng ý của bố/mẹ không đi cùng
Giấy đồng ý bản gốc. Liên hệ Tổng Lãnh sự quán Ý (hochiminh.consolato@esteri.it) khoảng 2 tuần trước lịch hẹn để làm giấy này.
Cách đọc nhãn
- Chính thức Lấy từ đại sứ quán, VFS, TLScontact hoặc luật EU.
- Kinh nghiệm người nộp Người đã nộp chia sẻ, không phải quy định.
- Gợi ý chung Checklist chính thức không ghi; đây là gợi ý của Cẩm Nang Visa.
- Chưa đối chiếu Chưa kiểm tra được; hãy xem danh sách chính thức.